Rèm Màn Cao Cấp
Rèm cửa giá bao nhiêu tiền?
Rèm cửa giá bao nhiêu tiền?
Bộ Rèm cửa giá bao nhiêu tiền là thắc mắc của nhiều người khi tìm hiểu mua bộ rèm cửa cho gia đình mình. Không phải ai cũng rủng rỉnh về kinh tế để mua bộ rèm cửa mà không cần nhìn giá. Tuy nhiên đó không chỉ là về giá cả mà đó còn thể hiện sự tinh tế, thông thái của người thông minh khi mua một món đồ. Tìm hiểu kỹ càng để lựa chọn ra món hàng, phân khúc giá phù hợp với nhu cầu, điều kiện kinh tế và không gian của gia đình mình là điều hoàn toàn dễ hiểu.
MỤC LỤC
- 1 Cách tính rèm vải
- 1.1 Tính tiền /mét hoàn thiện (mét thành phẩm): Cách tính giá may rèm cửa nhân theo mét rộng cửa và có chiều cao lớn nhất từ 2m7 trở xuống (Chiều cao tùy vào kích thước khổ vải). Giá rèm hoàn thiện đã bao gồm thanh treo, khoen, công lắp ráp (nội thành), độ nhúng của rèm.
- 1.2 Ví dụ:
- 1.3 Đơn giá rèm vải 450,000 bạn sẽ lấy mét ngang cửa nhà bạn nhân với đơn giá. Như vậy: Cửa nhà bạn rộng 4,5m x 450,000 = 2,025,000 ( nghìn đồng)
- 1.4 Lưu ý: Giá tính trên mét ngang vải, chưa tính độ nhúng, chưa bao gồm thanh treo, khoen, công lắp,…Thường độ nhúng của rèm dao động trong khoảng 2.5 – 2.8 – 3.0 tức là bạn lấy chiều rộng cửa nhân với 2.5 – 2.8 – 3 (tùy theo nhu cầu) sẽ ra được số mét vải cần dùng cho bộ rèm.
- 2 Cách tính các loại rèm khác
- 2.1 Ngoài rèm vải ra thì tất cả những loại rèm khác như : rèm văn phòng , rèm cuốn , rèm sáo nhôm , rèm sáo đứng , rèm sáo gỗ … hầu hết đều tính theo mét vuông (m2) của cửa. Bạn lấy kích thước diện tích cửa (chiều rộng x chiều cao) và nhân với giá tiền ra số tiền bạn cần trả. Ví dụ:
- 2.2 Nhà bạn có 1 cửa rộng 2,3 dài 2,8. Bạn lấy chiều rộng nhân với chiều dài ra khối lượng bạn nhân với đơn giá thì ra số tiền bạn phải trả cho đơn vị làm rèm. Như vậy: 2,3m x 2,8m x đơn giá (450,000) = 2,898,000( nghìn đồng)
- 3 CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
- 4 Bảng giá rèm vải
- 4.1 Nhóm sản phẩm
- 4.2 Tên sản phẩm
- 4.3 Ghi chú
- 4.4 Giá / m2
- 4.5 Rèm vải hai lớp
- 4.6 Rèm vải trơn chống nắng
- 4.7 Rèm vải hai lớp (Một lớp vải trơn, lớp còn lại vải voan)
- 4.8 250.000đ
- 4.9 Rèm vải trẻ em họa tiết
- 4.10 Rèm vải hai lớp (Một lớp vải họa tiết, lớp còn lại vải voan)
- 4.11 390.000đ
- 4.12 Rèm vải hoa văn chìm
- 4.13 Rèm vải hai lớp (Một lớp vải họa tiết in chìm, lớp còn lại vải voan)
- 4.14 300.000đ
- 4.15 Rèm vải tân cổ điển họa tiết
- 4.16 Rèm vải hai lớp (Một lớp vải họa tiết dày dặn, sang trọng, chất liệu cao cấp, lớp còn lại vải voan)
- 4.17 900.000đ
- 4.18 Rèm vải tân cổ điển một màu
- 4.19 Rèm vải hai lớp (Một lớp vải trơn dày dặn, sang trọng, chất liệu cao cấp, lớp còn lại vải voan)
- 4.20 850.000đ
- 4.21 Rèm vải tân cổ điển phối màu
- 4.22 Rèm vải hai lớp (Một lớp vải phối màu dày dặn, sang trọng, chất liệu cao cấp, lớp còn lại vải voan)
- 4.23 850.000đ
- 4.24 Rèm vải hoa văn chìm
- 4.25 Rèm vải hai lớp (Một lớp vải dày dặn, hoa văn chìm, lớp còn lại vải voan)
- 4.26 300.000đ
- 4.27 Rèm vải gấm thêu hoa văn
- 4.28 Rèm vải hai lớp (Một lớp vải gấm dày dặn, thêu hoa văn sang trọng, lớp còn lại vải voan)
- 4.29 380.000đ
- 4.30 Rèm vải gấm bóng 2 da
- 4.31 Rèm vải hai lớp (Một lớp vải gấm bóng hai da sang trọng, lớp còn lại vải voan)
- 4.32 240.000đ
- 4.33 Rèm vải dệt kim tuyến họa tiết
- 4.34 Rèm vải hai lớp (Một lớp vải dệt kim tuyến dày dặn, họa tiết sang trọng, lớp còn lại vải voan)
- 4.35 220.000đ
- 4.36 Rèm vải bố chống nắng một màu
- 4.37 Rèm vải hai lớp (Một lớp vải bố dày dặn, một màu, sang trọng, lớp còn lại vải voan)
- 4.38 260.000đ
- 4.39 Rèm vải bố chống nắng họa tiết
- 4.40 Rèm vải hai lớp (Một lớp vải bố dày dặn, họa tiết sang trọng, lớp còn lại vải voan)
- 4.41 280.000đ
- 4.42 Rèm vải một lớp
- 4.43 Rèm vải blackout chống nắng 100%
- 4.44 Rèm vải một lớp chất liệu dày dặn, sang trọng
- 4.45 400.000đ
- 4.46 Rèm vải Roman
- 4.47 Rèm roman xếp lớp
- 4.48 Rèm vải roman một lớp
- 4.49 480.000đ
- 4.50 Nhóm sản phẩm
- 4.51 Tên sản phẩm
- 4.52 Giá / m2
- 4.53 Rèm cầu vồng
- 4.54 Rèm cầu vồng cao cấp Modero
- 4.55 880.000đ
- 4.56 Rèm cầu vồng màu
- 4.57 550.000đ
- 4.58 Rèm cuốn
- 4.59 Rèm cuốn lưới
- 4.60 380.000đ
- 4.61 Rèm cuốn chống nắng
- 4.62 300.000đ
- 4.63 Rèm lá dọc
- 4.64 Rèm lá dọc
- 4.65 250.000đ
- 4.66 Rèm ngăn lạnh
- 4.67 Rèm ngăn lạnh
- 4.68 450.000đ
- 4.69 Rèm sáo/ Mành sáo văn phòng
- 4.70 Rèm sáo gỗ công nghiệp loại 1
- 4.71 650.000đ
- 4.72 Rèm sáo gỗ công nghiệp loại 2
- 4.73 620.000đ
- 4.74 Rèm sáo gỗ tự nhiên
- 4.75 Từ 950.000đ
- 4.76 Rèm sáo nhôm
- 4.77 250.000đ
- 4.78 Rèm sáo nhựa giả gỗ
- 4.79 700.000đ
- 5 Giá rèm sáo gỗ
- 5.1 Rèm sáo gỗ: từ khoảng 580.000/m2 cửa hoàn thiện trở lên.
- 5.2 Nơi các tòa biệt thự chung cư cao cấp loại rèm này lại được sử dụng nhiều, giá thành cũng ở mức khá cao.
- 5.3 Màn cửa Thanh Hương xin gửi đến Quý khách hàng Bảng giá các sản phẩm dòng Rèm sáo gỗ cập nhật mới nhất
- 5.4 Bảng Giá Rèm sáo gỗ
- 5.5 Rèm sáo gỗ màu đen
- 5.6 650,000đ/m² hoàn thiện
- 5.7 Rèm sáo nhựa giả gỗ màu trắng
- 5.8 700,000đ/m² hoàn thiện
- 5.9 Rèm sáo gỗ màu nâu đỏ
- 5.10 620,000đ/m² hoàn thiện
- 5.11 Rèm sáo gỗ màu vàng
- 5.12 650,000đ/m² hoàn thiện
- 5.13 Rèm sáo nhựa giả gỗ màu nâu
- 5.14 700,000đ/m² hoàn thiện
- 5.15 Rèm sáo gỗ màu nâu đậm
- 5.16 650,000đ/m² hoàn thiện
- 5.17 Rèm cửa tự động
- 5.18 Liên hệ
- 5.19 Rèm sáo nhựa giả gỗ màu nâu vân gỗ
- 5.20 700,000đ/m² hoàn thiện
- 5.21 Rèm sáo gỗ tự nhiên
- 5.22 620,000đ/m² hoàn thiện
- 5.23 Rèm sáo gỗ màu trắng
- 5.24 620,000đ/m² hoàn thiện
- 6 Rèm sáo nhôm
- 6.1 Rèm sáo nhôm: từ 250.000đ/m2 cửa hoàn thiện lại có giá thành “mềm” hơn một chút, chỉ từ 250.000 đồng là bạn cũng có thể có một tấm rèm khá đẹp và sang trọng rồi.
- 6.2 Màn cửa Thanh Hương xin gửi đến Quý khách hàng Bảng giá các sản phẩm dòng Rèm sáo nhôm cập nhật mới nhất
- 6.3 Bảng Giá Rèm sáo nhôm
- 6.4 Rèm sáo nhôm màu xám
- 6.5 250,000đ/m² hoàn thiện
- 6.6 Rèm sáo nhôm màu trắng
- 6.7 250,000đ/m² hoàn thiện
- 6.8 Rèm sáo nhôm màu xanh dương
- 6.9 250,000đ/m² hoàn thiện
- 6.10 Rèm cửa tự động
- 6.11 Liên hệ
- 6.12 Rèm sáo nhôm màu vàng
- 6.13 250,000đ/m² hoàn thiện
- 6.14 Rèm sáo nhôm màu hồng
- 6.15 250,000đ/m² hoàn thiện
- 6.16 Rèm sáo nhôm màu đỏ
- 6.17 250,000đ/m² hoàn thiện
- 6.18 Rèm sáo nhôm màu nâu
- 6.19 250,000đ/m² hoàn thiện
- 6.20 Rèm sáo nhôm màu kem vàng
- 6.21 250,000đ/m² hoàn thiện
- 6.22 Rèm sáo nhôm màu xanh lá
- 6.23 250,000đ/m² hoàn thiện
- 6.24 Rèm sáo nhôm màu đen
- 6.25 250,000đ/m² hoàn thiện
- 6.26 Liên hệ ngay với Thanh Hương qua thông tin dưới đây để được tư vấn thêm về Rèm cửa giá bao nhiêu tiền và REVIEW Cách tính giá may rèm cửa CHÍNH XÁC NHẤT.

Cách tính giá may rèm cửa CHÍNH XÁC NHẤT
Cách tính rèm vải
Tính tiền /mét hoàn thiện (mét thành phẩm): Cách tính giá may rèm cửa nhân theo mét rộng cửa và có chiều cao lớn nhất từ 2m7 trở xuống (Chiều cao tùy vào kích thước khổ vải). Giá rèm hoàn thiện đã bao gồm thanh treo, khoen, công lắp ráp (nội thành), độ nhúng của rèm.

Ví dụ:
-
Đơn giá rèm vải 450,000 bạn sẽ lấy mét ngang cửa nhà bạn nhân với đơn giá. Như vậy: Cửa nhà bạn rộng 4,5m x 450,000 = 2,025,000 ( nghìn đồng)
Lưu ý: Giá tính trên mét ngang vải, chưa tính độ nhúng, chưa bao gồm thanh treo, khoen, công lắp,…Thường độ nhúng của rèm dao động trong khoảng 2.5 – 2.8 – 3.0 tức là bạn lấy chiều rộng cửa nhân với 2.5 – 2.8 – 3 (tùy theo nhu cầu) sẽ ra được số mét vải cần dùng cho bộ rèm.

Cách tính các loại rèm khác
Ngoài rèm vải ra thì tất cả những loại rèm khác như : rèm văn phòng , rèm cuốn , rèm sáo nhôm , rèm sáo đứng , rèm sáo gỗ … hầu hết đều tính theo mét vuông (m2) của cửa. Bạn lấy kích thước diện tích cửa (chiều rộng x chiều cao) và nhân với giá tiền ra số tiền bạn cần trả. Ví dụ:
-
Nhà bạn có 1 cửa rộng 2,3 dài 2,8. Bạn lấy chiều rộng nhân với chiều dài ra khối lượng bạn nhân với đơn giá thì ra số tiền bạn phải trả cho đơn vị làm rèm. Như vậy: 2,3m x 2,8m x đơn giá (450,000) = 2,898,000( nghìn đồng)

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
-
Rèm cửa giá bao nhiêu 2020
-
Rèm cửa loại nào tốt
-
Cách chọn kích thước rèm cửa
-
Giá rèm cửa bằng vải bố
-
Rèm cửa có mấy loại
-
Giá rèm cửa Biên Hòa
-
Các mẫu rèm cửa mới
-
Mẫu rèm cửa đẹp mới nhất
Rèm cửa giá bao nhiêu tiền tại Thanh Hương
Bảng giá rèm vải
Nhóm sản phẩm |
Tên sản phẩm |
Ghi chú |
Giá / m2 |
Rèm vải hai lớp |
Rèm vải trơn chống nắng |
Rèm vải hai lớp (Một lớp vải trơn, lớp còn lại vải voan) |
250.000đ |
Rèm vải trẻ em họa tiết |
Rèm vải hai lớp (Một lớp vải họa tiết, lớp còn lại vải voan) |
390.000đ |
|
Rèm vải hoa văn chìm |
Rèm vải hai lớp (Một lớp vải họa tiết in chìm, lớp còn lại vải voan) |
300.000đ |
|
Rèm vải tân cổ điển họa tiết |
Rèm vải hai lớp (Một lớp vải họa tiết dày dặn, sang trọng, chất liệu cao cấp, lớp còn lại vải voan) |
900.000đ |
|
Rèm vải tân cổ điển một màu |
Rèm vải hai lớp (Một lớp vải trơn dày dặn, sang trọng, chất liệu cao cấp, lớp còn lại vải voan) |
850.000đ |
|
Rèm vải tân cổ điển phối màu |
Rèm vải hai lớp (Một lớp vải phối màu dày dặn, sang trọng, chất liệu cao cấp, lớp còn lại vải voan) |
850.000đ |
|
Rèm vải hoa văn chìm |
Rèm vải hai lớp (Một lớp vải dày dặn, hoa văn chìm, lớp còn lại vải voan) |
300.000đ |
|
Rèm vải gấm thêu hoa văn |
Rèm vải hai lớp (Một lớp vải gấm dày dặn, thêu hoa văn sang trọng, lớp còn lại vải voan) |
380.000đ |
|
Rèm vải gấm bóng 2 da |
Rèm vải hai lớp (Một lớp vải gấm bóng hai da sang trọng, lớp còn lại vải voan) |
240.000đ |
|
Rèm vải dệt kim tuyến họa tiết |
Rèm vải hai lớp (Một lớp vải dệt kim tuyến dày dặn, họa tiết sang trọng, lớp còn lại vải voan) |
220.000đ |
|
Rèm vải bố chống nắng một màu |
Rèm vải hai lớp (Một lớp vải bố dày dặn, một màu, sang trọng, lớp còn lại vải voan) |
260.000đ |
|
Rèm vải bố chống nắng họa tiết |
Rèm vải hai lớp (Một lớp vải bố dày dặn, họa tiết sang trọng, lớp còn lại vải voan) |
280.000đ |
|
Rèm vải một lớp |
Rèm vải blackout chống nắng 100% |
Rèm vải một lớp chất liệu dày dặn, sang trọng |
400.000đ |
Rèm vải Roman |
Rèm roman xếp lớp |
Rèm vải roman một lớp |
480.000đ |



Bảng giá rèm văn phòng
Nhóm sản phẩm |
Tên sản phẩm |
Giá / m2 |
Rèm cầu vồng |
Rèm cầu vồng cao cấp Modero |
880.000đ |
Rèm cầu vồng màu |
550.000đ |
|
Rèm cuốn |
Rèm cuốn lưới |
380.000đ |
Rèm cuốn chống nắng |
300.000đ |
|
Rèm lá dọc |
Rèm lá dọc |
250.000đ |
Rèm ngăn lạnh |
Rèm ngăn lạnh |
450.000đ |
Rèm sáo/ Mành sáo văn phòng |
Rèm sáo gỗ công nghiệp loại 1 |
650.000đ |
Rèm sáo gỗ công nghiệp loại 2 |
620.000đ |
|
Rèm sáo gỗ tự nhiên |
Từ 950.000đ |
|
Rèm sáo nhôm |
250.000đ |
|
Rèm sáo nhựa giả gỗ |
700.000đ |


Giá rèm sáo gỗ
Rèm sáo gỗ: từ khoảng 580.000/m2 cửa hoàn thiện trở lên.

Nơi các tòa biệt thự chung cư cao cấp loại rèm này lại được sử dụng nhiều, giá thành cũng ở mức khá cao.
Màn cửa Thanh Hương xin gửi đến Quý khách hàng Bảng giá các sản phẩm dòng Rèm sáo gỗ cập nhật mới nhất
Bảng Giá Rèm sáo gỗ |
|
|---|---|
Rèm sáo gỗ màu đen |
650,000đ/m² hoàn thiện |
Rèm sáo nhựa giả gỗ màu trắng |
700,000đ/m² hoàn thiện |
Rèm sáo gỗ màu nâu đỏ |
620,000đ/m² hoàn thiện |
Rèm sáo gỗ màu vàng |
650,000đ/m² hoàn thiện |
Rèm sáo nhựa giả gỗ màu nâu |
700,000đ/m² hoàn thiện |
Rèm sáo gỗ màu nâu đậm |
650,000đ/m² hoàn thiện |
Rèm cửa tự động |
Liên hệ |
Rèm sáo nhựa giả gỗ màu nâu vân gỗ |
700,000đ/m² hoàn thiện |
Rèm sáo gỗ tự nhiên |
620,000đ/m² hoàn thiện |
Rèm sáo gỗ màu trắng |
620,000đ/m² hoàn thiện |











Rèm sáo nhôm
Rèm sáo nhôm: từ 250.000đ/m2 cửa hoàn thiện lại có giá thành “mềm” hơn một chút, chỉ từ 250.000 đồng là bạn cũng có thể có một tấm rèm khá đẹp và sang trọng rồi.

Màn cửa Thanh Hương xin gửi đến Quý khách hàng Bảng giá các sản phẩm dòng Rèm sáo nhôm cập nhật mới nhất
Bảng Giá Rèm sáo nhôm |
|
|---|---|
Rèm sáo nhôm màu xám |
250,000đ/m² hoàn thiện |
Rèm sáo nhôm màu trắng |
250,000đ/m² hoàn thiện |
Rèm sáo nhôm màu xanh dương |
250,000đ/m² hoàn thiện |
Rèm cửa tự động |
Liên hệ |
Rèm sáo nhôm màu vàng |
250,000đ/m² hoàn thiện |
Rèm sáo nhôm màu hồng |
250,000đ/m² hoàn thiện |
Rèm sáo nhôm màu đỏ |
250,000đ/m² hoàn thiện |
Rèm sáo nhôm màu nâu |
250,000đ/m² hoàn thiện |
Rèm sáo nhôm màu kem vàng |
250,000đ/m² hoàn thiện |
Rèm sáo nhôm màu xanh lá |
250,000đ/m² hoàn thiện |
Rèm sáo nhôm màu đen |
250,000đ/m² hoàn thiện |










Tạm kết
Liên hệ ngay với Thanh Hương qua thông tin dưới đây để được tư vấn thêm về Rèm cửa giá bao nhiêu tiền và REVIEW Cách tính giá may rèm cửa CHÍNH XÁC NHẤT.




